der kommilitone
ko
ˈkɔ
kaw
mmi
mi
li
li
li
to
ˌto:
to
ne

Định nghĩa và ý nghĩa của "kommilitone"trong tiếng Đức

Der Kommilitone
01

bạn cùng lớp, bạn học

Eine Person, die mit einem anderen Studenten dieselbe Universität oder Hochschule besucht oder denselben Studiengang belegt 
der Kommilitone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kommilitonen
dạng số nhiều
Kommilitonen
Các ví dụ
Mein Kommilitone hilft mir bei den Matheaufgaben. 

Bạn cùng lớp của tôi giúp tôi giải các bài toán.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng