der kobold
ko
ˈko:
ko
bold
bɔlt
bawlt

Định nghĩa và ý nghĩa của "kobold"trong tiếng Đức

Der Kobold
01

yêu tinh, goblin

Ein kleines, oft schelmisches Wesen aus der Folklore, das manchmal Streiche spielt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kobolds
dạng số nhiều
Kobolde
Các ví dụ
Der Kobold versteckte die Schlüssel im Haus. 

Kobold đã giấu chìa khóa trong nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng