der knödel
knödel
knø:dl
kneudl

Định nghĩa và ý nghĩa của "knödel"trong tiếng Đức

Der Knödel
01

eine runde Speise aus Teig, Kartoffeln, Brot oder anderen Zutaten, die gekocht wird 

der Knödel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Knödel
dạng sở hữu cách
Knödels
Các ví dụ
Zum Braten gab es Kartoffeln und Knödel. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng