der Knopf
Pronunciation
/knɔpf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "knopf"trong tiếng Đức

Der Knopf
01

nút, nút

Ein kleines rundes Teil zum Schließen von Kleidung
der Knopf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Knopf(e)s
dạng số nhiều
Knöpfe
Các ví dụ
Sie näht den Knopf wieder an.
Cô ấy đang khâu lại cái nút.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng