das Knoblauchbrot
Pronunciation
/knoːblaʊxbʁoːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "knoblauchbrot"trong tiếng Đức

Das Knoblauchbrot
[gender: neuter]
01

bánh mì tỏi, bánh mì bơ tỏi

Brot mit Knoblauch und Butter, oft im Ofen gebacken
das Knoblauchbrot definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
knoblauchbrot(e)s
dạng số nhiều
knoblauchbrote
Các ví dụ
Wir haben Knoblauchbrot zum Salat gegessen.
Chúng tôi đã ăn bánh mì tỏi với salad.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng