der Knoblauch
Pronunciation
/ˈknoːpˌlaʊ̯x/

Định nghĩa và ý nghĩa của "knoblauch"trong tiếng Đức

Der Knoblauch
01

tỏi, tỏi thường

Eine Pflanze aus der Familie der Lauchgewächse, die als Gewürz und Heilpflanze verwendet wird und einen starken Geruch hat
der Knoblauch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Knoblauch(e)s
dạng số nhiều
Knoblauch
Các ví dụ
Im Restaurant gibt es Gerichte mit viel Knoblauch.
Trong nhà hàng có những món ăn với nhiều tỏi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng