die klaue
klaue
klaʊ̯ə
klawē
klareklauseklage

Định nghĩa và ý nghĩa của "klaue"trong tiếng Đức

Die Klaue
01

móng vuốt, vuốt

Ein harter, spitzer Teil an den Pfoten von Tieren 
die Klaue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Klaue
dạng số nhiều
Klauen
Các ví dụ
Der Löwe benutzt seine Krallen zum Jagen. 

Sư tử sử dụng móng vuốt của nó để săn mồi.

02

chữ viết khó đọc, nét chữ nguệch ngoạc

eine sehr unleserliche oder unsaubere Handschrift 
thân mật
Các ví dụ
Ich kann seine Klaue kaum lesen. 

Tôi hầu như không thể đọc được chữ viết nguệch ngoạc của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng