die kerze
kerze
kɛɐ̯t͡sə
ketsē
kürzekerbe

Định nghĩa và ý nghĩa của "kerze"trong tiếng Đức

Die Kerze
01

nến, đèn cầy

Ein Stück Wachs mit einem Docht, das Licht gibt, wenn es angezündet wird 
die Kerze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kerze
dạng số nhiều
Kerzen
Các ví dụ
Die Kerze brennt auf dem Tisch. 

Ngọn nến đang cháy trên bàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng