die Kernfamilie
Pronunciation
/kˌɛɾnfamˈiːlɪə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kernfamilie"trong tiếng Đức

Die Kernfamilie
[gender: feminine]
01

gia đình hạt nhân, gia đình cơ bản

Eine Familie, die aus Eltern und ihren Kindern besteht
die Kernfamilie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kernfamilie
dạng số nhiều
Kernfamilien
Các ví dụ
Eine Kernfamilie lebt oft in einem gemeinsamen Haushalt.
Một gia đình hạt nhân thường sống trong một hộ gia đình chung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng