die Katastrophe
Pronunciation
/ˌkatasˈtʀoːfə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "katastrophe"trong tiếng Đức

Die Katastrophe
01

thảm họa, tai họa

Ein schweres Unglück oder Ereignis mit verheerenden Folgen
die Katastrophe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Katastrophe
dạng số nhiều
Katastrophen
Các ví dụ
Ohne Plan B wird das Projekt zur Katastrophe.
Không có kế hoạch B, dự án sẽ trở thành một thảm họa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng