die katastrophe
ka
ka
ka
tast
ˈtast
tast
ro
ʁo:
ro
phe

Định nghĩa và ý nghĩa của "katastrophe"trong tiếng Đức

Die Katastrophe
01

thảm họa, tai họa

Ein schweres Unglück oder Ereignis mit verheerenden Folgen 
die Katastrophe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Katastrophen
dạng sở hữu cách
Katastrophe
Các ví dụ
Das Erdbeben war eine schreckliche Katastrophe. 

Trận động đất là một thảm họa khủng khiếp.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng