der Kalkül
Pronunciation
/kalˈkyːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kalkül"trong tiếng Đức

Der Kalkül
[gender: masculine]
01

tính toán, chiến lược

Eine strategische Berechnung oder Planung, oft mit rationalen Überlegungen
der Kalkül definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kalküls
dạng số nhiều
Kalküle
Các ví dụ
Der Ingenieur überprüfte noch einmal seinen Kalkül, bevor er die Maschine startete.
Kỹ sư kiểm tra lại tính toán của mình một lần nữa trước khi khởi động máy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng