Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Kalkül
[gender: masculine]
01
tính toán, chiến lược
Eine strategische Berechnung oder Planung, oft mit rationalen Überlegungen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kalküls
dạng số nhiều
Kalküle
Các ví dụ
Der Ingenieur überprüfte noch einmal seinen Kalkül, bevor er die Maschine startete.
Kỹ sư kiểm tra lại tính toán của mình một lần nữa trước khi khởi động máy.



























