der kaktus
kak
ˈkak
kak
tus
tʊs
toos

Định nghĩa và ý nghĩa của "kaktus"trong tiếng Đức

Der Kaktus
01

xương rồng, cây xương rồng

eine Pflanze, die in Wüsten- und Halbwüstenregionen wächst und Wasser in ihren dicken, fleischigen Stängeln speichert 
der Kaktus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
plant
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Kakteen
dạng sở hữu cách
Kaktus
Các ví dụ
Der Kaktus hat Dornen. 

Cây xương rồng có gai.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng