Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Kaktus
[gender: masculine]
01
xương rồng, cây xương rồng
eine Pflanze, die in Wüsten- und Halbwüstenregionen wächst und Wasser in ihren dicken, fleischigen Stängeln speichert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
plant
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kaktus
dạng số nhiều
Kakteen
Các ví dụ
Der Kaktus steht auf dem Fensterbrett.
Cây xương rồng đứng trên bệ cửa sổ.



























