Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Kabeljau
01
cá tuyết, cá morue
ein wichtiger und großer Speisefisch mit weißem Fleisch, der in kalten Meeren lebt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kabeljaus
dạng số nhiều
Kabeljaue
Các ví dụ
Kabeljau war jahrhundertelang einer der wichtigsten Handelsfische in Nordeuropa.
Cá tuyết đã là một trong những loài cá thương mại quan trọng nhất ở Bắc Âu trong nhiều thế kỷ.



























