der kabeljau
ka
ˈka:
ka
bel
bəl
bēl
jau
jaʊ
yaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "kabeljau"trong tiếng Đức

Der Kabeljau
01

cá tuyết, cá morue

ein wichtiger und großer Speisefisch mit weißem Fleisch, der in kalten Meeren lebt 
der Kabeljau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Kabeljaue
dạng sở hữu cách
Kabeljaus
Các ví dụ
Kabeljau war jahrhundertelang einer der wichtigsten Handelsfische in Nordeuropa. 

Cá tuyết đã là một trong những loài cá thương mại quan trọng nhất ở Bắc Âu trong nhiều thế kỷ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng