der Kabeljau

Định nghĩa và ý nghĩa của "kabeljau"trong tiếng Đức

Der Kabeljau
01

cá tuyết, cá morue

ein wichtiger und großer Speisefisch mit weißem Fleisch, der in kalten Meeren lebt
der Kabeljau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kabeljaus
dạng số nhiều
Kabeljaue
Các ví dụ
In Portugal isst man gerne getrockneten und gesalzenen Kabeljau.
Ở Bồ Đào Nha, người ta thích ăn cá tuyết khô và muối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng