die jury
ju
ˈʒy:
zhy
ry
ʁi
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "jury"trong tiếng Đức

Die Jury
01

ban giám khảo, ủy ban chuyên gia

Eine Gruppe von Fachleuten oder Experten, die in Wettbewerben oder Gerichten Entscheidungen treffen 
die Jury definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Jury
dạng số nhiều
Jurys
Các ví dụ
Die Jury vergab den ersten Preis an einen unbekannten Künstler. 

Ban giám khảo đã trao giải nhất cho một nghệ sĩ vô danh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng