jobben
jobben
ʤɔbn
jawbn

Định nghĩa và ý nghĩa của "jobben"trong tiếng Đức

01

vorübergehend oder nebenbei gegen Bezahlung arbeiten , -

thông tin ngữ pháp
có quy tắc
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
jobbte
quá khứ phân từ
gejobbt
Các ví dụ
Während der Semesterferien jobbt sie in einem Café. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng