das Jenseits
Pronunciation
/ˈjeːnzaɪ̯t͡s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jenseits"trong tiếng Đức

Das Jenseits
01

thế giới bên kia, kiếp sau

Ein Ort oder Zustand, an den viele Menschen glauben, in dem die Seele nach dem Tod weiterlebt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Jenseits
Các ví dụ
Was nach dem Tod im Jenseits geschieht, bleibt ein Geheimnis.
Điều gì xảy ra sau cái chết ở thế giới bên kia vẫn là một bí ẩn.
jenseits
01

ở bên kia, phía bên kia

auf der anderen Seite eines Ortes, einer Grenze oder eines Bereichs
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Das Haus steht jenseits der Straße.
Ngôi nhà đứng bên kia đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng