das jenseits
jenseits
jɛnzaɪ̯ts
yenzaits

Định nghĩa và ý nghĩa của "jenseits"trong tiếng Đức

Das Jenseits
01

thế giới bên kia, kiếp sau

Ein Ort oder Zustand, an den viele Menschen glauben, in dem die Seele nach dem Tod weiterlebt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Jenseits
Các ví dụ
Viele Religionen glauben an ein Leben im Jenseits. 

Nhiều tôn giáo tin vào cuộc sống ở kiếp sau.

jenseits
01

ở bên kia, phía bên kia

auf der anderen Seite eines Ortes, einer Grenze oder eines Bereichs 
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Das Dorf liegt jenseits des Flusses. 

Ngôi làng nằm bên kia con sông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng