Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Jause
01
bữa ăn nhẹ, món ăn vặt
Ein kleiner Imbiss oder eine Zwischenmahlzeit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Jause
dạng số nhiều
Jausen
Các ví dụ
Am Nachmittag essen wir oft eine Jause.
Vào buổi chiều, chúng tôi thường ăn một bữa ăn nhẹ.



























