der Jasmin

Định nghĩa và ý nghĩa của "jasmin"trong tiếng Đức

Der Jasmin
01

hoa nhài, hoa nhài

Duftpflanze mit kleinen, meist weißen Blüten, die für Parfüm, Tee und Zierzwecke genutzt wird
der Jasmin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Jasmins
dạng số nhiều
Jasminen
Các ví dụ
Viele Menschen trinken Tee mit Jasmin.
Nhiều người uống trà với hoa nhài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng