der jasmin
jas
ˈjas
yas
min
mɪn
min

Định nghĩa và ý nghĩa của "jasmin"trong tiếng Đức

Der Jasmin
01

hoa nhài, hoa nhài

Duftpflanze mit kleinen, meist weißen Blüten, die für Parfüm, Tee und Zierzwecke genutzt wird 
der Jasmin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Jasmins
dạng số nhiều
Jasminen
Các ví dụ
Der Jasmin duftet gut. 

Hoa nhài có mùi thơm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng