der Iran

Định nghĩa và ý nghĩa của "iran"trong tiếng Đức

Der Iran
[gender: masculine]
01

Iran, Cộng hòa Hồi giáo Iran

Ein Land in Westasien, bekannt für seine reiche Geschichte, Kultur und traditionelle Architektur
der Iran definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Irans
Các ví dụ
Der Iran hat eine lange kulturelle Tradition.
Iran có một truyền thống văn hóa lâu đời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng