Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inzwischen
01
trong lúc đó, trong khi đó
Beschreibt eine parallel verlaufende Handlung oder Entwicklung, während gleichzeitig ein anderer Zustand oder Prozess besteht
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich koche Essen. Inzwischen kannst du den Tisch decken.
Tôi đang nấu ăn. Trong lúc đó, bạn có thể dọn bàn.



























