Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inzwischen
01
trong lúc đó, trong khi đó
Beschreibt eine parallel verlaufende Handlung oder Entwicklung, während gleichzeitig ein anderer Zustand oder Prozess besteht
Các ví dụ
Warte hier. Inzwischen hole ich Hilfe.
Chờ ở đây. Trong lúc đó, tôi sẽ đi tìm sự giúp đỡ.


























