Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
introvertiert
01
hướng nội, kín đáo
Eine Person, die ihre Energie aus der Zeit allein schöpft und eher ruhig, zurückhaltend und nachdenklich ist
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am introvertiertesten
so sánh hơn
introvertierter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist eine introvertierte aber sehr kreative Mitarbeiterin.
Cô ấy là một nhân viên hướng nội nhưng rất sáng tạo.



























