das honorar
honorar
ho:noʁa:ɐ̯
honora

Định nghĩa và ý nghĩa của "honorar"trong tiếng Đức

Das Honorar
01

thù lao, phí

Eine vereinbarte Vergütung für freiberufliche oder selbstständige Leistungen 
das Honorar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Honorars
dạng số nhiều
Honorare
Các ví dụ
Das Honorar für die Beratung beträgt 120€ pro Stunde. 

Thù lao cho việc tư vấn là 120€ mỗi giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng