Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Honorar
01
thù lao, phí
Eine vereinbarte Vergütung für freiberufliche oder selbstständige Leistungen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Honorars
dạng số nhiều
Honorare
Các ví dụ
Das Honorar für die Beratung beträgt 120€ pro Stunde.
Thù lao cho việc tư vấn là 120€ mỗi giờ.



























