Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heiß
01
nóng, nóng bỏng
Mit sehr hoher Temperatur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
heißeste-
so sánh hơn
heißer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Suppe ist zu heiß zum Essen.
Súp quá nóng để ăn.



























