heimlich
Pronunciation
/ˈhaɪ̯mlɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heimlich"trong tiếng Đức

heimlich
01

bí mật, lén lút

Versteckt vor anderen oder ohne dass es jemand sieht
heimlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am heimlichsten
so sánh hơn
heimlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Kind aß heimlich Schokolade.
Đứa trẻ lén lút ăn sô cô la.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng