Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Heimatort
[gender: masculine]
01
nơi sinh, quê hương
Der Ort, an dem jemand geboren wurde oder aufgewachsen ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Heimatort(e)s
dạng số nhiều
Heimatorte
Các ví dụ
Der Heimatort erinnert ihn an seine Kindheit.
Quê hương gợi nhớ anh về thời thơ ấu.



























