die Hausschuhe
Pronunciation
/hˈaʊsʃˌuːə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hausschuhe"trong tiếng Đức

Die Hausschuhe
01

dép đi trong nhà, dép lê

Bequeme Schuhe, die man zu Hause trägt
die Hausschuhe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hausschuhe
dạng số nhiều
Hausschuhe
Các ví dụ
Die Hausschuhe sind bequem und rutschfest.
Dép đi trong nhà thoải mái và chống trượt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng