die hausschuhe
hausschuhe
haʊ̯sʃu:ə
hawsshooē

Định nghĩa và ý nghĩa của "hausschuhe"trong tiếng Đức

Die Hausschuhe
01

dép đi trong nhà, dép lê

Bequeme Schuhe, die man zu Hause trägt 
die Hausschuhe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hausschuhe
dạng số nhiều
Hausschuhe
Các ví dụ
Ich trage im Winter immer warme Hausschuhe. 

Vào mùa đông, tôi luôn mang dép đi trong nhà ấm áp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng