der handwerker
handwerker
hantvɛʁkɐ
hantverk

Định nghĩa và ý nghĩa của "handwerker"trong tiếng Đức

Der Handwerker
01

thợ thủ công, thợ lành nghề

Eine Person, die mit handwerklichem Geschick arbeitet, zum Beispiel beim Bauen oder Reparieren 
der Handwerker definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Handwerkers
dạng số nhiều
Handwerker
Các ví dụ
Der Handwerker repariert die Heizung. 

Người thợ thủ công đang sửa chữa hệ thống sưởi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng