die handtasche
hand
ˈhant
hant
tasch
ˌtaʃ
tash
e
ə
ē

Định nghĩa và ý nghĩa của "handtasche"trong tiếng Đức

Die Handtasche
01

kleinere Tasche, die in der Hand, am Arm oder über der Schulter getragen wird und persönliche Utensilien enthält , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Handtaschen
dạng sở hữu cách
Handtasche
Các ví dụ
Sie nahm ihre Handtasche und verließ das Haus. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

handtasche

hand

+

tasche

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng