das halloween
ha
ˈha
ha
llo
lo
lo
ween
ˌvi:n
vin

Định nghĩa và ý nghĩa của "halloween"trong tiếng Đức

Das Halloween
01

Lễ hội Halloween, Halloween

Ein Fest, das am 31. Oktober gefeiert wird, bei dem sich Menschen verkleiden und oft "Süßes oder Saures" 
das Halloween definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Halloween(s)
dạng số nhiều
Halloweens
Các ví dụ
Wir feiern Halloween mit einer großen Party. 

Chúng tôi tổ chức Halloween với một bữa tiệc lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng