das Halbjahr
Pronunciation
/ˈhalpˌjaːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "halbjahr"trong tiếng Đức

Das Halbjahr
[gender: neuter]
01

nửa năm, kỳ sáu tháng

In einem Zeitraum von sechs Monaten gemessene Zeit
das Halbjahr definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Halbjahr(e)s
dạng số nhiều
Halbjahre
Các ví dụ
Die Firma berichtet jedes Halbjahr über ihre Gewinne.
Công ty báo cáo lợi nhuận của mình mỗi nửa năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng