Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
halb
01
rưỡi, ba mươi phút trước giờ
30 Minuten vor der vollen Stunde
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Wir treffen uns um halb sieben.
Chúng tôi gặp nhau lúc sáu giờ rưỡi.
halb
01
một nửa, nửa
50% einer Menge
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am hältesten
so sánh hơn
hälter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er trank eine halbe Flasche Wasser.
Anh ấy đã uống nửa chai nước.



























