Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
halb
01
rưỡi, ba mươi phút trước giờ
30 Minuten vor der vollen Stunde
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Es ist halb neun.
Bây giờ là tám giờ rưỡi.
halb
01
một nửa, nửa
50% einer Menge
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am hältesten
so sánh hơn
hälter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nimm dir einen halben Apfel!
Hãy lấy một nửa quả táo !



























