Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Hai
01
cá mập, cá nhám
ein großer Raubfisch des Meeres mit einem Skelett aus Knorpel und scharfen Zähnen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hais
dạng số nhiều
Haie
Các ví dụ
Haie haben einen ausgezeichneten Geruchssinn und können Blut über große Entfernungen riechen.
Cá mập có khứu giác tuyệt vời và có thể ngửi thấy máu từ khoảng cách xa.



























