der hai
hai
haɪ̯
hai
heu

Định nghĩa và ý nghĩa của "hai"trong tiếng Đức

Der Hai
01

cá mập, cá nhám

ein großer Raubfisch des Meeres mit einem Skelett aus Knorpel und scharfen Zähnen 
der Hai definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hais
dạng số nhiều
Haie
Các ví dụ
Viele Menschen haben Angst vor Haien, obwohl Angriffe sehr selten sind. 

Nhiều người sợ cá mập, mặc dù các cuộc tấn công rất hiếm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng