das Girokonto
Pronunciation
/ˈʒiːʀoˌkɔnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "girokonto"trong tiếng Đức

Das Girokonto
[gender: neuter]
01

tài khoản vãng lai, tài khoản thanh toán

Ein Bankkonto für den täglichen Zahlungsverkehr
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Girokontos
dạng số nhiều
Girokonten
Các ví dụ
Das Gehalt wird jeden Monat auf das Girokonto überwiesen.
Lương được chuyển vào tài khoản vãng lai mỗi tháng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng