Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Gewalt
[gender: feminine]
01
bạo lực, lực lượng
Anwendung von physischer oder psychischer Kraft, um Schaden zuzufügen oder Macht auszuüben
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gewalt
dạng số nhiều
Gewalten
Các ví dụ
Er lehnt jede Form von Gewalt ab.
Anh ấy từ chối mọi hình thức bạo lực.
02
thẩm quyền, quyền lực hợp pháp
Autorität oder rechtmäßige Macht über etwas oder jemanden
Các ví dụ
Er hat die Gewalt über das Projekt.
Anh ấy có quyền lực đối với dự án.



























