Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Gewalt
01
bạo lực, lực lượng
Anwendung von physischer oder psychischer Kraft, um Schaden zuzufügen oder Macht auszuüben
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gewalt
dạng số nhiều
Gewalten
Các ví dụ
Gewalt in der Familie ist ein ernstes Problem.
Bạo lực trong gia đình là một vấn đề nghiêm trọng.
02
thẩm quyền, quyền lực hợp pháp
Autorität oder rechtmäßige Macht über etwas oder jemanden
Các ví dụ
Die Gewalt des Staates muss kontrolliert werden.
Bạo lực của nhà nước phải được kiểm soát.



























