das Getreide
Pronunciation
/ɡəˈtʀaɪ̯də/

Định nghĩa và ý nghĩa của "getreide"trong tiếng Đức

Das Getreide
01

ngũ cốc, hạt

Pflanzen wie Weizen, Roggen oder Gerste, die als Nahrung angebaut werden
das Getreide definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Getreides
Các ví dụ
Getreide dient als Grundnahrungsmittel für viele Menschen.
Ngũ cốc phục vụ như một loại thực phẩm chủ yếu cho nhiều người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng