die genesung
ge
ne
ˈne:
ne
sung
zʊng
zoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "genesung"trong tiếng Đức

Die Genesung
01

(gehoben) das Gesundwerden nach einer Krankheit , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Genesung
dạng số nhiều
Genesungen
Các ví dụ
Nach der schweren Operation verlief ihre Genesung erstaunlich schnell. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng