die Genehmigung
Pronunciation
/ɡəˈneːmiɡʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "genehmigung"trong tiếng Đức

Die Genehmigung
[gender: feminine]
01

giấy phép, sự cho phép

Eine offizielle Erlaubnis oder Zustimmung einer Behörde oder Institution für eine bestimmte Handlung oder ein Projekt
die Genehmigung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Genehmigung
dạng số nhiều
Genehmigungen
Các ví dụ
Die Einwanderungsbehörde verweigerte die Aufenthaltsgenehmigung.
Cơ quan di trú từ chối giấy phép cư trú.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng