Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Genehmigung
[gender: feminine]
01
giấy phép, sự cho phép
Eine offizielle Erlaubnis oder Zustimmung einer Behörde oder Institution für eine bestimmte Handlung oder ein Projekt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Genehmigung
dạng số nhiều
Genehmigungen
Các ví dụ
Die Einwanderungsbehörde verweigerte die Aufenthaltsgenehmigung.
Cơ quan di trú từ chối giấy phép cư trú.



























