die genehmigung
genehmigung
gənaɛmɪgʊng
gēnaemigoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "genehmigung"trong tiếng Đức

Die Genehmigung
01

giấy phép, sự cho phép

Eine offizielle Erlaubnis oder Zustimmung einer Behörde oder Institution für eine bestimmte Handlung oder ein Projekt 
die Genehmigung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Genehmigung
dạng số nhiều
Genehmigungen
Các ví dụ
Für den Bau des Hauses benötigen Sie eine baurechtliche Genehmigung. 

Để xây dựng ngôi nhà, bạn cần có giấy phép xây dựng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng