gebrauchen
Pronunciation
/ɡəˈbʁaʊ̯xən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gebrauchen"trong tiếng Đức

gebrauchen
01

-, -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ge
động từ gốc
brauchen
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
gebrauchte
quá khứ phân từ
gebraucht
Các ví dụ
Für diese Aufgabe musst du einen Bleistift gebrauchen.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng