der gastgeber
gastgeber
gastge:bɐ
gastgeb

Định nghĩa và ý nghĩa của "gastgeber"trong tiếng Đức

Der Gastgeber
01

chủ nhà, người tổ chức

Die Person, die eine Veranstaltung, Feier oder ein Treffen organisiert und Gäste empfängt 
der Gastgeber definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Gastgeber
giống đực số ít
Gastgeber
giống cái số ít
Gastgeberin
neutral form
Gastgebende
dạng sở hữu cách
Gastgebers
Các ví dụ
Der Gastgeber begrüßte alle Gäste herzlich. 

Chủ nhà chào đón nồng nhiệt tất cả các vị khách.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng