Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Füller
01
bút máy, bút mực
Ein Stift, der Tinte enthält und zum Schreiben benutzt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Füllers
dạng số nhiều
Füller
Các ví dụ
Viele benutzen einen Füller in der Schule.
Nhiều người sử dụng bút máy ở trường.



























