die lle
ˈfʏ
fu
lle
falle

Định nghĩa và ý nghĩa của "fülle"trong tiếng Đức

Die Fülle
01

sự dồi dào, sự phong phú

Eine große Menge oder Vielfalt von etwas 
die Fülle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
fülle
dạng số nhiều
füllen
Các ví dụ
Im Herbst gibt es eine Fülle von frischem Obst. 

Vào mùa thu, có một sự phong phú của trái cây tươi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng