Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Fülle
01
sự dồi dào, sự phong phú
Eine große Menge oder Vielfalt von etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
fülle
dạng số nhiều
füllen
Các ví dụ
Im Herbst gibt es eine Fülle von frischem Obst.
Vào mùa thu, có một sự phong phú của trái cây tươi.



























