die Fülle
Pronunciation
/ˈfʏlə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fülle"trong tiếng Đức

Die Fülle
[gender: feminine]
01

sự dồi dào, sự phong phú

Eine große Menge oder Vielfalt von etwas
die Fülle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
fülle
dạng số nhiều
füllen
Các ví dụ
Die Fülle der Farben im Garten begeisterte die Besucher.
Sự phong phú của màu sắc trong khu vườn đã làm hài lòng du khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng