der Friseur
Pronunciation
/fʀiˈzøːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "friseur"trong tiếng Đức

Der Friseur
[gender: masculine]
01

thợ cắt tóc, nhà tạo mẫu tóc

Person, die Haare schneidet und frisiert
der Friseur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Friseurs
dạng số nhiều
Friseure
Các ví dụ
Der Friseur macht eine neue Frisur.
Thợ cắt tóc đang tạo một kiểu tóc mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng