die Folge
Pronunciation
/ˈfɔlɡə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "folge"trong tiếng Đức

Die Folge
01

hậu quả, kết quả

Eine Konsequenz oder Auswirkung, die aus einer Handlung entsteht
die Folge definition and meaning
Các ví dụ
Übermäßiger Stress hat gesundheitliche Folgen.
Căng thẳng quá mức có hậu quả đối với sức khỏe.
02

tập, phần

Eine einzelne Episode einer Serie oder Sendung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Folge
dạng số nhiều
Folgen
Các ví dụ
Hast du die letzte Folge gesehen?
Bạn đã xem tập cuối cùng chưa?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng