die folge
fol
ˈfɔl
fawl
ge
felgefolie

Định nghĩa và ý nghĩa của "folge"trong tiếng Đức

Die Folge
01

hậu quả, kết quả

Eine Konsequenz oder Auswirkung, die aus einer Handlung entsteht 
die Folge definition and meaning
Các ví dụ
Die Folge des Sturms waren schwere Schäden. 

Hậu quả của cơn bão là những thiệt hại nặng nề.

02

tập, phần

Eine einzelne Episode einer Serie oder Sendung 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Folge
dạng số nhiều
Folgen
Các ví dụ
Heute läuft die neue Folge von "Dark". 

Hôm nay, tập mới của "Dark" được phát sóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng