Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Folge
01
hậu quả, kết quả
Eine Konsequenz oder Auswirkung, die aus einer Handlung entsteht
Các ví dụ
Die Folge des Sturms waren schwere Schäden.
Hậu quả của cơn bão là những thiệt hại nặng nề.
02
tập, phần
Eine einzelne Episode einer Serie oder Sendung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Folge
dạng số nhiều
Folgen
Các ví dụ
Heute läuft die neue Folge von "Dark".
Hôm nay, tập mới của "Dark" được phát sóng.



























