die flöte
flö
ˈflø:
fleu
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "flöte"trong tiếng Đức

Die Flöte
01

sáo, sáo ngang

Ein Blasinstrument mit Löchern, das durch Hineinblasen von Luft Töne erzeugt 
die Flöte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Flöten
dạng sở hữu cách
Flöte
Các ví dụ
Sie spielt seit drei Jahren Flöte. 

Cô ấy đã chơi sáo được ba năm.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng