die Flöte
Pronunciation
/ˈfløːtə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flöte"trong tiếng Đức

Die Flöte
[gender: feminine]
01

sáo, sáo ngang

Ein Blasinstrument mit Löchern, das durch Hineinblasen von Luft Töne erzeugt
die Flöte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Flöte
dạng số nhiều
Flöten
Các ví dụ
Er hat eine silberne Flöte gekauft.
Anh ấy đã mua một cây sáo bằng bạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng