feucht
Pronunciation
/fɔʏ̯çt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "feucht"trong tiếng Đức

01

ẩm ướt, hơi ướt

Leicht nass
feucht definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am feuchtesten
so sánh hơn
feuchter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nach dem Regen sind die Wände feucht geworden.
Sau cơn mưa, các bức tường đã trở nên ẩm ướt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng