die feige
feige
faɪ̯gə
faigē
felgefeile

Định nghĩa và ý nghĩa của "feige"trong tiếng Đức

Die Feige
01

quả sung, quả vả

Eine süße Frucht, die oft frisch oder getrocknet gegessen wird 
die Feige definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Feige
dạng số nhiều
Feigen
Các ví dụ
Ich esse gerne frische Feigen im Sommer. 

Tôi thích ăn quả sung tươi vào mùa hè.

01

nicht mutig, weil man aus Angst handelt oder etwas vermeidet 

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am feigsten
so sánh hơn
feiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er war zu feige, um die Wahrheit zu sagen. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng