Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Feige
01
quả sung, quả vả
Eine süße Frucht, die oft frisch oder getrocknet gegessen wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Feige
dạng số nhiều
Feigen
Các ví dụ
Die Feige wächst an einem großen Baum.
Quả sung mọc trên một cây lớn.
feige
01
nicht mutig, weil man aus Angst handelt oder etwas vermeidet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am feigsten
so sánh hơn
feiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie fühlte sich feige, weil sie nicht geholfen hat.



























