der fall
fall
fal
fal
ballknallwalall

Định nghĩa và ý nghĩa của "fall"trong tiếng Đức

Der Fall
01

trường hợp, vụ việc

Eine bestimmte Situation oder ein Umstand, der eintreten kann oder bereits eingetreten ist 
der Fall definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Fälle
dạng sở hữu cách
Fall(e)s
Các ví dụ
In diesem Fall müssen wir schnell handeln. 

Trong trường hợp này, chúng ta phải hành động nhanh chóng.

02

sự sụp đổ, sự suy tàn

Der physische oder metaphorische Niedergang von etwas 
Các ví dụ
Der Fall der Berliner Mauer war historisch. 

Sự sụp đổ của Bức tường Berlin là lịch sử.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

unfall
fall
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng