Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Fall
01
trường hợp, vụ việc
Eine bestimmte Situation oder ein Umstand, der eintreten kann oder bereits eingetreten ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Fall(e)s
dạng số nhiều
Fälle
Các ví dụ
Für den Fall, dass es regnet, nehmen wir Schirme mit.
Trong trường hợp trời mưa, chúng tôi sẽ mang theo ô.
02
sự sụp đổ, sự suy tàn
Der physische oder metaphorische Niedergang von etwas
Các ví dụ
Korruption brachte die Regierung zu Fall.
Tham nhũng đã dẫn đến sự sụp đổ của chính phủ.



























