der Fall
Pronunciation
/fal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fall"trong tiếng Đức

Der Fall
01

trường hợp, vụ việc

Eine bestimmte Situation oder ein Umstand, der eintreten kann oder bereits eingetreten ist
der Fall definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Fall(e)s
dạng số nhiều
Fälle
Các ví dụ
Für den Fall, dass es regnet, nehmen wir Schirme mit.
Trong trường hợp trời mưa, chúng tôi sẽ mang theo ô.
02

sự sụp đổ, sự suy tàn

Der physische oder metaphorische Niedergang von etwas
Các ví dụ
Korruption brachte die Regierung zu Fall.
Tham nhũng đã dẫn đến sự sụp đổ của chính phủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng