Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ernsthaft
01
nghiêm túc, một cách nghiêm túc
Auf ernste Weise
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Er hat ernsthaft über seine Zukunft nachgedacht.
Anh ấy đã nghiêm túc suy nghĩ về tương lai của mình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nghiêm túc, một cách nghiêm túc
Anh ấy đã nghiêm túc suy nghĩ về tương lai của mình.