die erhöhung
erhöhung
e:ɐ̯hø:ʊng
eheuoong
erhebungerholung

Định nghĩa và ý nghĩa của "erhöhung"trong tiếng Đức

Die Erhöhung
01

sự tăng lên, sự nâng cao

Eine Änderung, durch die etwas größer, höher oder mehr wird 
die Erhöhung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erhöhung
dạng số nhiều
Erhöhungen
Các ví dụ
Die Erhöhung der Preise sorgt für Unzufriedenheit. 

Sự tăng giá gây ra sự bất mãn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng