die Erholung
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈhoːlʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erholung"trong tiếng Đức

Die Erholung
[gender: feminine]
01

sự nghỉ ngơi, sự thư giãn

Zustand der Entspannung nach Anstrengung oder Stress
die Erholung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erholung
dạng số nhiều
Erholungen
Các ví dụ
Spazierengehen hilft mir bei der Erholung.
Đi bộ giúp tôi hồi phục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng